Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Dấu hiệudanh từSomething serving as an expression of something else.
- Kỷ vật, vật kỷ niệmdanh từA keepsake.
- Tượng trưng, làm tintính từDone as an indication or a pledge.
- Báo hiệu, chỉ rõ, biểu thịđộng từTo betoken, indicate, portend, designate, denote
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tokenNguyên thể (infinitive)
- tokensSố nhiều (plural)
- tokenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tokeningPhân từ I (present participle)
- more tokenSo sánh hơn (comparative)
- most tokenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by the same tokencụm giới từ | cụm giới từ | Tương tự như vậy |
| security token | Thiết bị bảo mật, mã bảo mật | |
| token gesture | Cử chỉ chiếu lệ | |
| token of affection | Vật đính ước, biểu hiện tình cảm | |
| token payment | Khoản tiền tượng trưng | |
| token woman | Phụ nữ làm đại diện chiếu lệ | |
| in token ofgiới từ | giới từ | Để làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của |
| gift tokendanh từ | danh từ | Phiếu quà tặng |
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 27
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Đồng xu xèng
- Đồng xu xèng, phiếu đổi hàng, thẻA piece of stamped metal or plastic, etc., used as a form of currency; a voucher that can be exchanged for goods or services.
Ví dụ
- , God's .Theo Kinh Thánh, cầu vồng là dấu hiệu cho giao ước của Thiên Chúa với Nô-ê.
- .Xin hãy nhận chiếc áo nịt này như một kỷ vật cho khoảng thời gian chúng ta bên nhau.
- .Các đồng xu đi tàu điện ngầm đang được thay thế bằng thẻ từ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc token- tokenismChính sách tuân thủ chính thức các nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu bằng cách thực hiện các cử chỉ nhỏ, mang tính biểu tượng; đặc biệt là thuê một số lượng tối thiểu những người đa dạng về sắc tộc hoặc có hoàn cảnh khó khăndanh từ
- tokenishGiống như token; tượng trưng; (bằng cách mở rộng) không đáng kể; danh nghĩatính từ
- tokenistLiên quan đến hoặc biểu thị chủ nghĩa mã hóatính từ
- tokenizerHệ thống phân tích luồng đầu vào thành các mã thông báo thành phần của nódanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitoken
- từ tiếng Anh cổtācn“sign, symbol”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*taikn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha