Dịch

token

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Dấu hiệudanh từSomething serving as an expression of something else.
  2. Kỷ vật, vật kỷ niệmdanh từA keepsake.
  3. Tượng trưng, làm tintính từDone as an indication or a pledge.
  4. Báo hiệu, chỉ rõ, biểu thịđộng từTo betoken, indicate, portend, designate, denote

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tokenNguyên thể (infinitive)
  2. tokensSố nhiều (plural)
  3. tokenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tokeningPhân từ I (present participle)
  5. more tokenSo sánh hơn (comparative)
  6. most tokenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

by the same tokencụm giới từTương tự như vậy
security tokenThiết bị bảo mật, mã bảo mật
token gestureCử chỉ chiếu lệ
token of affectionVật đính ước, biểu hiện tình cảm
token paymentKhoản tiền tượng trưng
token womanPhụ nữ làm đại diện chiếu lệ
in token ofgiới từĐể làm bằng; coi như một dấu hiệu (một biểu hiện) của
gift tokendanh từPhiếu quà tặng

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 27
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Đồng xu xèng
  1. Đồng xu xèng, phiếu đổi hàng, thẻA piece of stamped metal or plastic, etc., used as a form of currency; a voucher that can be exchanged for goods or services.

Ví dụ

  • , God's .Theo Kinh Thánh, cầu vồng là dấu hiệu cho giao ước của Thiên Chúa với Nô-ê.
  • .Xin hãy nhận chiếc áo nịt này như một kỷ vật cho khoảng thời gian chúng ta bên nhau.
  • .Các đồng xu đi tàu điện ngầm đang được thay thế bằng thẻ từ.

AI