Dịch

universal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌjuːnɪˈvɜːsl̩/US/ˌjunəˈvɜɹs(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Phổ quát, đồng nhấttính từCommon to all members of a group or class.
  2. Toàn cầu, phổ biếntính từCommon to all society; worldwide.
  3. Đa năng, vạn năngtính từUseful for many purposes; all-purpose.
  4. Cái phổ biến, đặc tính chungdanh từA characteristic or property that particular things have in common.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. universalDạng gốc (base form)
  2. universalsSố nhiều (plural)
  3. more universalSo sánh hơn (comparative)
  4. most universalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

universal accessSự tiếp cận phổ cập
universal appealSức hấp dẫn đại chúng
universal healthcareChăm sóc y tế toàn dân
universal jointdanh từKhớp nối các-đăng
universal remoteĐiều khiển đa năng
universal suffragedanh từQuyền phổ thông đầu phiếu
universal languagedanh từNgôn ngữ giả định được hầu hết hoặc tất cả người dân trên thế giới hiểu, chẳng hạn như ngôn ngữ phụ trợ quốc tế
universal basic incomedanh từHình thức an sinh xã hội, theo đó mọi công dân hoặc cư dân đủ điều kiện sẽ nhận được một khoản tiền theo lịch trình thường xuyên vô điều kiện

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thuộc vũ trụ
  1. Thuộc vũ trụ, thế giớiOf or pertaining to the universe.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

universe-al

  1. từ tiếng Anh trung đạiuniversal
  2. từ tiếng Pháp cổuniversal
  3. từ tiếng Latinhūniversālis

Ví dụ

  • , , 14, 1896, 1. , , , .Cuối cùng, tuyến đường sắt đã khai trương vào thứ Hai, ngày 14 tháng 12 năm 1896, với giá vé đồng hạng 1 xu thu tại cửa xoay, và tình hình lập tức trở nên hỗn loạn khi nhiều hành khách đi vòng quanh liên tục và từ chối rời các toa tàu.
  • .Sự ngu ngốc tồn tại ở khắp mọi nơi.
  • , Trickster's .Các nhà viết kịch đã nhận ra tính hữu ích của nguyên mẫu này và đưa nhân vật vào nhiều bối cảnh kịch, bởi sự tự do không bị định hình của Kẻ xảo quyệt đem lại sức cuốn hút vô hạn.

AI