Nghĩa chính
- Tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the property of being universal, common to all members of a class
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- universalityDạng gốc (base form)
- universalitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| universality of freefalldanh từ | danh từ | Nguyên lý mọi vật rơi với cùng một gia tốc trong trường hấp dẫn, không phụ thuộc vào khối lượng hoặc thành phần của chúng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , , philosopher's .
- 508 .