Dịch

-ity

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành danh từ không đếm được từ tính từ; đặc biệt là tạo thành danh từ chỉ trạng thái, tính chất, tính chất phù hợp với sự mô tả của tính từhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used to form an uncountable noun from an adjective; especially, to form the noun referring to the state, property, or quality of conforming to the adjective's description.
  2. Dùng để tạo thành một danh từ đếm được từ một tính từ, đề cập đến ai đó hoặc cái gì đó phù hợp với mô tả của tính từhậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used to form a countable noun from an adjective, referring to someone or something that conforms to the adjective's description.
  3. Dùng để tạo thành các danh từ khác, đặc biệt là danh từ trừu tượnghậu tốđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Used to form other nouns, especially abstract nouns.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -ityDạng gốc (base form)
  2. -itiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-ite
  2. từ tiếng Pháp cổ-ite
  3. từ tiếng Latinh-itātem

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • + -ity → (“ , , ”)
  • + -ity → [] (“ ; ; ”)
  • + -ity → [] (“ ; , , , .”)

AI