Dịch

感

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: cảm
gǎn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cảm giác về, ý nghĩa về.a suffix meaning a feeling or sense of something
  2. cảm thấy, cảm nhậnđộng từto feel or perceive something through the senses, emotions, or experience
  3. cảm xúc, tình cảmdanh từan emotion such as joy, sadness, anger, or being moved
  4. cảm giácdanh từa feeling or sensation experienced by a person

Chữ và bộ thủ (character, radical)

感
gǎncảm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
feel, perceive, emotion

Cụm từ (phrase)

个人感受Cảm nhận cá nhân
产生感情Nảy sinh tình cảm
安全感Cảm giác an toàn
感人故事Câu chuyện cảm động
感人肺腑Cảm động sâu sắc
感动人心Xúc động lòng người
感同身受Đồng cảm sâu sắc
感情丰富Giàu tình cảm

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Làm cảm động
  1. Làm cảm động, làm rung độngto move

Ví dụ

  • 。Bạn có tính hài hước tốt.
  • 。Tôi cảm thấy thoải mái.
  • !Cám ơn bạn nhiều nghe!

AI