感
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: cảm
gǎn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cảm giác về, ý nghĩa về.a suffix meaning a feeling or sense of something
- cảm thấy, cảm nhậnđộng từto feel or perceive something through the senses, emotions, or experience
- cảm xúc, tình cảmdanh từan emotion such as joy, sadness, anger, or being moved
- cảm giácdanh từa feeling or sensation experienced by a person
Chữ và bộ thủ (character, radical)
感
gǎncảm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
feel, perceive, emotionCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Làm cảm động
- Làm cảm động, làm rung độngto move
Ví dụ
- 。Bạn có tính hài hước tốt.
- 。Tôi cảm thấy thoải mái.
- !Cám ơn bạn nhiều nghe!
Xuất hiện ở từ khác
- senseTiếng Anhtương đương