Dịch

sense

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. giác quandanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)one of the physical powers of sight, hearing, smell, taste, or touch
  2. cảm giác, ý thứcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a feeling or awareness of a particular situation or emotion
  3. khiếu, khả năng cảm nhận, gudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a natural ability to judge, make good decisions, or appreciate something
  4. lẽ phải, sự hợp lý, ý nghĩadanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)good judgment, sound practical thinking, or a reasonable purpose

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. senseNguyên thể (infinitive)
  2. sensesSố nhiều (plural)
  3. sensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sensingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sense (of sth)khả năng (về việc gì)
  • in … sensetheo nghĩa …The word ‘love’ is used in different senses by different people.Từ 'love' được dùng với các nghĩa khác nhau bởi những người khác nhau.
  • in the sense of sththeo nghĩa của cái gìI am using ‘cold’ in the sense of ‘unfriendly’.Tôi dùng từ 'cold' theo nghĩa của 'unfriendly'.
  • in the sense that…theo nghĩa là…I don't mean that the press ought to be free in the sense that no one ought to pay for it.Tôi không có ý là báo chí nên tự do theo nghĩa là không ai phải trả tiền cho nó.
  • sense of sthgiác quan cái gìDogs have a keen sense of smell.Chó có khứu giác rất nhạy.
  • sense (that)…cảm giác rằng…

Cụm từ (phrase)

come to one's sensesđộng từTỉnh lại, hồi tỉnh
common sensedanh từLẽ thường, ý thức thông thường
in a sensecụm giới từTheo một nghĩa nào đó
make senseđộng từHợp lý, dễ hiểu, có nghĩa
sense of humorKhiếu hài hước
sense of responsibilityTinh thần trách nhiệm
five sensesdanh từNgũ giác, năm giác quan
in every senseTheo mọi nghĩa, hoàn toàn

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 3
Nghĩa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nghĩa, ý nghĩaA meaning of a term (word or expression), among its various meanings.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhận thức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisense
  2. từ tiếng Pháp cổsens“sense, perception, direction”
  3. từ tiếng Latinhsēnsus“sensation, feeling, meaning”

Ví dụ

  • .Hãy để ảo tưởng tiếp tục dìm đắm giác quan tôi trong dòng sông Lethe.
  • this Basilius, having the quick sense of a loverBasilius này, với sự nhạy cảm tinh tế của một kẻ đang yêu
  • .Anh ấy có gu thời trang tốt.

AI