Dịch

juicio

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈxwiθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sự sáng suốt, lý trídanh từB1good judgement; sound reasoning.
  2. ý kiến, nhận địnhdanh từB1opinion, personal assessment.
  3. phiên tòadanh từB2trial; the legal proceeding.
  4. phán quyếtdanh từB2verdict; the court's final decision.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juicioDạng gốc (base form)
  2. juiciosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a mi juicioTheo nhận định của tôi
emitir un juicioĐưa ra phán quyết
muela del juicioRăng khôn
perder el juicioMất trí
poner en tela de juicioNghi ngờ điều gì
juicio oralPhiên tòa công khai (miệng)
juicio finaldanh từPhán xét cuối cùng
en su sano juiciotính từTrong tâm trí đúng đắn của một người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thói hay phán xét
  1. Thói hay phán xét, tính phán xétjudginess, judgmentalism

Ví dụ

  • .Các bạn không đủ thẩm quyền để đưa ra phán xét.
  • .Hãy học cách đọc hiểu trước khi buông lời phán xét.
  • Tom .Hôm nay Tom đã nhổ hai chiếc răng khôn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ý kiến
Phiên tòa
Phán quyết

AI