juicio
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈxwiθjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sự sáng suốt, lý trídanh từB1good judgement; sound reasoning.
- ý kiến, nhận địnhdanh từB1opinion, personal assessment.
- phiên tòadanh từB2trial; the legal proceeding.
- phán quyếtdanh từB2verdict; the court's final decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- juicioDạng gốc (base form)
- juiciosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a mi juicio | Theo nhận định của tôi | |
| emitir un juicio | Đưa ra phán quyết | |
| muela del juicio | Răng khôn | |
| perder el juicio | Mất trí | |
| poner en tela de juicio | Nghi ngờ điều gì | |
| juicio oral | Phiên tòa công khai (miệng) | |
| juicio finaldanh từ | danh từ | Phán xét cuối cùng |
| en su sano juiciotính từ | tính từ | Trong tâm trí đúng đắn của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thói hay phán xét
- Thói hay phán xét, tính phán xétjudginess, judgmentalism
Ví dụ
- .Các bạn không đủ thẩm quyền để đưa ra phán xét.
- .Hãy học cách đọc hiểu trước khi buông lời phán xét.
- Tom .Hôm nay Tom đã nhổ hai chiếc răng khôn.