见
見HSK1
Hay gặpHán-Việt: kiến
jiàn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thấy, nhìn thấyđộng từto see; to catch sight of; used as a resultative complement
- gặp, gặp mặtđộng từto meet; to see someone
- ý kiến, quan điểmdanh từopinion; view
Chữ và bộ thủ (character, radical)
见
jiànkiến
Bộ: 見 · kiến (thấy, gặp)4 nét
see, observe, behold; perceiveCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Thấy
- Thấy, dường nhưto appear (to be sth)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- !Bai nha!
- 。Hẹn gặp bạn tối nay.
- 。Hẹn gặp lại bạn nhé.