Dịch

见

見
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: kiến
jiàn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thấy, nhìn thấyđộng từto see; to catch sight of; used as a resultative complement
  2. gặp, gặp mặtđộng từto meet; to see someone
  3. ý kiến, quan điểmdanh từopinion; view

Chữ và bộ thủ (character, radical)

见
jiànkiến
Bộ: 見 · kiến (thấy, gặp)4 nét
see, observe, behold; perceive

Cụm từ (phrase)

再见Tạm biệt
意见Ý kiến, quan điểm, đề xuất
看见Nhìn thấy, thấy, trông thấy
见面Gặp, gặp mặt
各抒己见Mỗi người trình bày ý kiến riêng
听见Nghe thấy
见一面Gặp một lần
见朋友Gặp bạn bè

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Thấy
  1. Thấy, dường nhưto appear (to be sth)

Ví dụ

  • !Bai nha!
  • 。Hẹn gặp bạn tối nay.
  • 。Hẹn gặp lại bạn nhé.

AI