中文
Bổ ngữ kết quả với 完, 懂, 见
HSK2Bổ ngữ
Công thức
Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả + (Tân ngữ)
Giải thích
Động từ hoặc tính từ đóng vai trò làm bổ ngữ kết quả đứng liền ngay sau động từ chính để chỉ rõ kết quả đạt được của động tác. Không được chèn từ nào khác vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả.
Lỗi hay mắc
Đặt tân ngữ vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả theo thói quen dịch tiếng Việt, ví dụ nói '我看书完了'.
Ví dụ
Wǒ xiě wán zuòyè jiù shuìjiào.
。Tôi viết xong bài tập là đi ngủ ngay.
Lǎoshī shuō de huà, nǐ tīng dǒng le ma?
,?Lời thầy giáo nói, bạn nghe hiểu chưa?