Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Lý thuyết tiếng Trung
中文
Ngữ pháp tiếng Trung
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK1
Cấu trúc câu cơ bản
Câu khẳng định cơ bản S + V + O
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
Câu miêu tả với vị ngữ tính từ
Chủ ngữ + 很 + Tính từ
Từ loại cơ bản
Hậu tố chỉ số nhiều 们
Đại từ / Danh từ chỉ người + 们
Phủ định
Phủ định hành động và tính chất với 不
Chủ ngữ + 不 + Động từ / Tính từ
Câu hỏi
Câu hỏi Có/Không với trợ từ 吗
Câu trần thuật + 吗?
Hỏi thông tin sự vật với đại từ 什么
Chủ ngữ + Động từ + 什么 (+ Danh từ)?
Định ngữ và sở hữu
Trợ từ kết cấu 的 biểu thị quan hệ sở hữu
Người sở hữu / Định ngữ + 的 + Danh từ trung tâm
Số từ và Lượng từ
Cấu trúc đếm số lượng với lượng từ 个
Số từ / 这 / 那 + Lượng từ + Danh từ
Thời gian
Thứ tự sắp xếp các mốc thời gian
Năm + Tháng + Ngày + Buổi trong ngày + Giờ
Trợ từ
Trợ từ 了 biểu thị sự việc đã hoàn thành hoặc thay đổi
Động từ + 了 (+ Tân ngữ) HOẶC Cuối câu + 了
Động từ đặc biệt
Biểu thị sự tồn tại hoặc sở hữu với 有 và 没有
Chủ ngữ + 有 / 没有 + Tân ngữ
Địa điểm và vị trí
Chỉ vị trí và nơi chốn với 在
Chủ ngữ + 在 + Nơi chốn (+ Động từ hành động)
HSK2
Câu so sánh
Câu so sánh cơ bản với 比
A + 比 + B + Tính từ
So sánh mức độ chênh lệch với 比
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 多了 / Số lượng
Phó từ
Hành động đang diễn ra với 正在
Chủ ngữ + 正在 / 在 / 正 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)
Trợ từ
Trợ từ động thái 过 biểu thị kinh nghiệm
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Động từ năng nguyện
Động từ năng nguyện 会 biểu thị kỹ năng
Chủ ngữ + 会 + Động từ + (Tân ngữ)
Biểu thị điều kiện và sự cho phép với 能 và 可以
Chủ ngữ + 能 / 可以 + Động từ + (Tân ngữ)
Bổ ngữ
Bổ ngữ kết quả với 完, 懂, 见
Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả + (Tân ngữ)
Bổ ngữ trạng thái với trợ từ 得
Động từ + 得 + Tính từ / Cụm tính từ
Giới từ
Giới từ 离 chỉ cự ly khoảng cách
A + 离 + B + (很 / 不) + 远 / 近 / Khoảng cách
Cấu trúc giới từ 从...到...
从 + Mốc A + 到 + Mốc B
Giới từ 给 chỉ đối tượng tiếp nhận
Chủ ngữ + 给 + Đối tượng + Động từ + Tân ngữ
Giới từ 对 chỉ đối tượng hướng tới
Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + Tính từ / Động từ
HSK3
Câu vị ngữ động từ
Câu chữ 把 cơ bản
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/bổ ngữ/tân ngữ)
Dạng phủ định và động từ năng nguyện trong câu chữ 把
Chủ ngữ + (不/没/Động từ năng nguyện) + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
Câu bị động
Câu bị động với chữ 被
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
Câu bị động dùng 叫 hoặc 让
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 叫 / 让 + Tác nhân + Động từ + Thành phần khác
Bổ ngữ
Bổ ngữ khả năng thể khẳng định
Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ phương hướng
Bổ ngữ khả năng thể phủ định
Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ phương hướng
Bổ ngữ khả năng với 了 (liǎo)
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Cấu trúc song song
Cấu trúc song hành 一边……一边……
Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2
Liên từ
Liên từ tăng tiến 不但……而且……
Chủ ngữ + 不但 + Vế câu 1 + 而且 + Vế câu 2
Liên từ chuyển ngoặt 虽然……但是……
虽然 + Vế câu 1, 但是 / 可是 + Vế câu 2
Liên từ điều kiện 只要……就……
只要 + Điều kiện + 就 + Kết quả
Liên từ giả thiết 如果……就……
如果 + Giả thiết + (的话), Chủ ngữ + 就 + Kết quả / Hành động
HSK4
Câu phức tăng tiến
Cấu trúc biểu thị mức độ tăng tiến: 不但……而且……
Chủ ngữ + 不但……,而且…… hoặc 不但 + Chủ ngữ 1……,而且 + Chủ ngữ 2……
Câu phức giả thiết nhượng bộ
Cấu trúc nhượng bộ giả thiết: 即使……也……
即使 + Giả thiết nhượng bộ, (Chủ ngữ) + 也 + Kết quả không đổi
Bổ ngữ trình độ
Bổ ngữ trình độ miêu tả đánh giá với trợ từ 得
Động từ + (Tân ngữ + Động từ) + 得 + Tính từ / Cụm vị ngữ miêu tả
Bổ ngữ trình độ cực hạn: 极了, 得不得了, 死了
Tính từ / Động từ tâm lý + 极了 / 死了 / 得不得了
Câu phức điều kiện
Cấu trúc điều kiện đầy đủ: 只要……就……
只要 + Điều kiện tối thiểu, (Chủ ngữ) + 就 + Kết quả
Cấu trúc điều kiện duy nhất: 只有……才……
只有 + Điều kiện duy nhất, (Chủ ngữ) + 才 + Kết quả
Câu phức lựa chọn
Cấu trúc so sánh lựa chọn: 与其……不如……
与其 + Phương án bị từ bỏ, 不如 + Phương án được chọn
Ngữ khí phản vấn
Ngữ khí phản vấn nhấn mạnh: 难道……吗
难道 + Phân câu nghi vấn + 吗?
Ngữ khí truy vấn
Ngữ khí làm rõ thực chất: 究竟 / 到底
Chủ ngữ + 究竟 / 到底 + Đại từ nghi vấn / Vị ngữ dạng chính phản?
Câu phức chuyển ngoặt
Cấu trúc chuyển ngoặt dựa trên thực tế: 尽管……但是/却……
尽管 + Sự thật khách quan, 但是 / 却 + Kết quả tương phản
Tiếp theo
Từ vựng