中文
Biểu thị sự tồn tại hoặc sở hữu với 有 và 没有
HSK1Động từ đặc biệt
Công thức
Chủ ngữ + 有 / 没有 + Tân ngữ
Giải thích
Động từ 有 biểu thị người hoặc vật có quyền sở hữu một đồ vật nào đó, hoặc nơi chốn nào đó hiện diện một sự vật. Thể phủ định bắt buộc phải dùng 没有, không dùng 不.
Lỗi hay mắc
Tạo thể phủ định bằng cách ghép trực tiếp 不 với 有 thành 不有, ví dụ nói sai: 我不有中国朋友.
Ví dụ
Wǒ yǒu liǎng ge Zhōngguó péngyou.
。Tôi có hai người bạn Trung Quốc.
Tā méiyǒu diànnǎo.
。Anh ấy không có máy tính.