中文
Bổ ngữ trạng thái với trợ từ 得
HSK2Bổ ngữ
Công thức
Động từ + 得 + Tính từ / Cụm tính từ
Giải thích
Dùng để miêu tả, nhận xét hoặc đánh giá về kết quả, mức độ của một hành động đã diễn ra hoặc có tính quy luật. Nếu câu có tân ngữ, phải lặp lại động từ trước 得 hoặc đưa tân ngữ lên trước động từ.
Lỗi hay mắc
Không lặp lại động từ khi có tân ngữ, ví dụ nói sai '我学汉语得很好'.
Ví dụ
Tā pǎo de hěn kuài.
。Anh ấy chạy rất nhanh.
Jiějie qǐ de bǐ wǒ zǎo.
。Chị gái thức dậy sớm hơn tôi.