中文
So sánh mức độ chênh lệch với 比
HSK2Câu so sánh
Công thức
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿 / 多了 / Số lượng
Giải thích
Dùng để biểu thị sự chênh lệch cụ thể hoặc ước chừng giữa hai đối tượng. Thành phần chỉ số lượng chênh lệch hoặc từ chỉ mức độ như 一点儿, 多了, 得多 luôn đứng sau tính từ.
Lỗi hay mắc
Đặt số lượng hoặc từ chỉ mức độ ra trước tính từ, ví dụ nói '他比我多大两岁'.
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn piányi yìdiǎnr.
。Chiếc áo này rẻ hơn chiếc kia một chút.
Tā bǐ wǒ dà liǎng suì.
。Anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.