中文
Biểu thị điều kiện và sự cho phép với 能 và 可以
HSK2Động từ năng nguyện
Công thức
Chủ ngữ + 能 / 可以 + Động từ + (Tân ngữ)
Giải thích
能 biểu thị năng lực bẩm sinh, thể lực hoặc hoàn cảnh khách quan cho phép làm điều gì đó. 可以 dùng để biểu thị sự cho phép theo quy tắc, xin phép hoặc đề xuất phương án khả thi.
Lỗi hay mắc
Dùng 会 thay cho 能 khi nói về khả năng phục hồi thể trạng hoặc điều kiện ngoại cảnh cho phép.
Ví dụ
Jīntiān tiānqì bù hǎo, wǒmen bù néng qù gōngyuán.
,。Hôm nay thời tiết xấu, chúng ta không thể đi công viên.
Zhèlǐ kěyǐ chōuyān ma?
?Ở đây có thể hút thuốc không?