Ngữ pháp HSK3

中文

Câu chữ 把 cơ bản

HSK3Câu vị ngữ động từ

Công thức

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/bổ ngữ/tân ngữ)

Giải thích

Câu chữ 把 dùng để nhấn mạnh hành động tác động và xử lý một đối tượng cụ thể, làm cho đối tượng đó thay đổi vị trí, trạng thái hoặc sinh ra một kết quả rõ ràng. Động từ trong câu chữ 把 không được đứng trơ trọi một mình mà phía sau bắt buộc phải có thành phần phụ trợ đi kèm.

Lỗi hay mắc

Người học hay để động từ đứng đơn độc ở cuối câu mà không thêm trợ từ hoặc bổ ngữ, ví dụ nói '我把苹果吃' thay vì '我把苹果吃了'.

Ví dụ

  • Qǐng bǎ nǐ de míngzi xiě zài zhǐ shang.

    。

    Xin hãy viết tên của bạn lên giấy.

  • Dìdi bǎ nà bēi niúnǎi hē wán le.

    。

    Em trai đã uống hết cốc sữa đó rồi.