Ngữ pháp HSK2

中文

Cấu trúc giới từ 从...到...

HSK2Giới từ

Công thức

从 + Mốc A + 到 + Mốc B

Giải thích

Dùng để biểu thị phạm vi di chuyển trong không gian từ nơi này đến nơi khác, hoặc giới hạn tiến trình thời gian từ lúc này đến lúc khác.

Lỗi hay mắc

Bỏ sót giới từ 到 khi diễn đạt khoảng thời gian kéo dài, ví dụ chỉ dùng '从早上五点' để nói làm việc liên tục đến tối.

Ví dụ

  • Cóng wǒ jiā dào gōngsī zuò chē yào bàn gè xiǎoshí.

    。

    Từ nhà tôi đến công ty đi xe mất nửa tiếng.

  • Wǒmen cóng xīngqīyī dào xīngqīwǔ dōu shàngkè.

    。

    Chúng tôi từ thứ Hai đến thứ Sáu đều đi học.