Ngữ pháp HSK1

中文

Trợ từ kết cấu 的 biểu thị quan hệ sở hữu

HSK1Định ngữ và sở hữu

Công thức

Người sở hữu / Định ngữ + 的 + Danh từ trung tâm

Giải thích

Trợ từ 的 đóng vai trò nối thành phần bổ nghĩa đứng trước với danh từ chính đứng sau. Thành phần phụ trợ luôn đứng trước, đối tượng chính được nhắc đến luôn đứng sau.

Lỗi hay mắc

Giữ nguyên trật tự từ thuận như tiếng Việt 'vật sở hữu + của + người sở hữu', dẫn đến lỗi nói ngược như: 电脑的我 thay vì 我的电脑.

Ví dụ

  • Zhè shì wǒ de shū.

    。

    Đây là sách của tôi.

  • Tā de māo hěn xiǎo.

    。

    Con mèo của anh ấy rất nhỏ.