中文
Bổ ngữ khả năng thể khẳng định
HSK3Bổ ngữ
Công thức
Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ phương hướng
Giải thích
Cấu trúc dùng để biểu thị năng lực của bản thân hoặc điều kiện hoàn cảnh khách quan cho phép thực hiện hành động đạt đến một kết quả nhất định. Chữ 得 giữ vai trò liên kết giữa động từ chính và từ chỉ kết quả hay phương hướng.
Lỗi hay mắc
Nhầm lẫn cấu trúc bổ ngữ khả năng với bổ ngữ trạng thái vì cả hai đều dùng trợ từ 得, hoặc lạm dụng chữ 能 trước động từ thay vì dùng bổ ngữ khả năng.
Ví dụ
Hēibǎn shang de hànzì hěn qīngchu, wǒmen kàn de dào.
,。Chữ Hán trên bảng rất rõ ràng, chúng tôi có thể nhìn thấy được.
Lǎoshī jiǎng de gùshi hěn yǒuqù, dàjiā dōu tīng de dǒng.
,。Câu chuyện cô giáo kể rất thú vị, mọi người đều nghe hiểu được.