Ngữ pháp HSK2

中文

Giới từ 离 chỉ cự ly khoảng cách

HSK2Giới từ

Công thức

A + 离 + B + (很 / 不) + 远 / 近 / Khoảng cách

Giải thích

Dùng để biểu thị cự ly không gian giữa hai địa điểm hoặc khoảng cách thời gian giữa hai thời điểm mốc.

Lỗi hay mắc

Dùng nhầm giới từ 从 thay cho 离 khi miêu tả khoảng cách tĩnh giữa hai nơi, ví dụ nói '我家从学校很近'.

Ví dụ

  • Xuéxiào lí wǒ jiā bú tài yuǎn.

    。

    Trường học cách nhà tôi không xa lắm.

  • Lí kǎoshì hái yǒu yí gè xīngqī.

    。

    Cách kỳ thi còn một tuần nữa.