中文
Câu bị động với chữ 被
HSK3Câu bị động
Công thức
Chủ ngữ (đối tượng chịu tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác
Giải thích
Câu chữ 被 biểu thị chủ ngữ bị một đối tượng khác tác động vào, thường mang sắc thái tiêu cực, không mong muốn hoặc chỉ sự việc bất đắc dĩ. Trong nhiều trường hợp giao tiếp, tác nhân gây ra hành động có thể được lược bỏ.
Lỗi hay mắc
Lạm dụng chữ 被 cho mọi tình huống bị động mang ý nghĩa tốt đẹp hoặc bình thường, ví dụ tự dịch nguyên văn 'tôi được khen' thành câu dùng 被.
Ví dụ
Wǒ de zìxíngchē bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
。Xe đạp của tôi bị kẻ trộm lấy đi mất rồi.
Pánzi lǐ de xīguā yǐjīng bèi dàjiā chī guāng le.
。Dưa hấu trong đĩa đã bị mọi người ăn sạch rồi.