中文
Cấu trúc nhượng bộ giả thiết: 即使……也……
HSK4Câu phức giả thiết nhượng bộ
Công thức
即使 + Giả thiết nhượng bộ, (Chủ ngữ) + 也 + Kết quả không đổi
Giải thích
Phân câu thứ nhất nêu ra giả thiết mang tính cực đoan hoặc nhượng bộ. Phân câu thứ hai dùng phó từ 也 để khẳng định kết quả hoặc thái độ vẫn giữ nguyên không đổi dù giả thiết đó xảy ra.
Lỗi hay mắc
Nhầm lẫn 即使 biểu thị giả thiết chưa diễn ra với 虽然 biểu thị sự thật đã có sẵn, hoặc bỏ sót phó từ 也 ở vế sau.
Ví dụ
Jíshǐ míngtiān xià dàyǔ, wǒmen yě yào ànshí chūfā.
,。Dù cho ngày mai trời mưa to, chúng tôi cũng phải xuất phát đúng giờ.
Jíshǐ gōngzuò zài máng, tā měitiān yě jiānchí duànliàn bàn gè xiǎoshí.
,。Dù công việc bận rộn đến mấy, anh ấy mỗi ngày cũng kiên trì rèn luyện nửa tiếng.