Ngữ pháp HSK4

中文

Bổ ngữ trình độ miêu tả đánh giá với trợ từ 得

HSK4Bổ ngữ trình độ

Công thức

Động từ + (Tân ngữ + Động từ) + 得 + Tính từ / Cụm vị ngữ miêu tả

Giải thích

Bổ ngữ đứng sau trợ từ kết cấu 得 nhằm miêu tả kết quả, trạng thái hoặc đánh giá trình độ thực hiện hành động. Nếu động từ đi kèm tân ngữ, phải lặp lại động từ trước 得 hoặc đem tân ngữ đặt lên đầu câu.

Lỗi hay mắc

Không lặp lại động từ khi có tân ngữ, ví dụ nói nhầm thành 我写汉字得很好.

Ví dụ

  • Tā pǎo de bǐ wǒmen suǒyǒu rén dōu kuài.

    。

    Anh ấy chạy nhanh hơn tất cả chúng tôi.

  • Mèimei jīntiān dǎban de fēicháng piàoliang.

    。

    Hôm nay em gái trang điểm ăn mặc rất đẹp.