Ngữ pháp HSK4

中文

Cấu trúc biểu thị mức độ tăng tiến: 不但……而且……

HSK4Câu phức tăng tiến

Công thức

Chủ ngữ + 不但……,而且…… hoặc 不但 + Chủ ngữ 1……,而且 + Chủ ngữ 2……

Giải thích

Cấu trúc dùng để liên kết hai phân câu biểu thị mức độ tăng tiến từ thấp đến cao. Khi hai vế chung một chủ ngữ, chủ ngữ đứng trước 不但. Khi hai vế khác chủ ngữ, chủ ngữ đứng sau 不但 và 而且.

Lỗi hay mắc

Đặt sai vị trí chủ ngữ khi hai vế có chủ ngữ khác nhau, dẫn đến việc đặt chủ ngữ trước 不但.

Ví dụ

  • Tā búdàn huì shuō hànyǔ, érqiě shuō de fēicháng liúlì.

    ,。

    Anh ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn nói rất lưu loát.

  • Búdàn wǒ hěn xǐhuan kàn zhè bù diànyǐng, érqiě wǒ de péngyoumen yě hěn xǐhuan.

    ,。

    Không những tôi thích xem bộ phim này mà các bạn tôi cũng rất thích.