Ngữ pháp HSK4

中文

Cấu trúc so sánh lựa chọn: 与其……不如……

HSK4Câu phức lựa chọn

Công thức

与其 + Phương án bị từ bỏ, 不如 + Phương án được chọn

Giải thích

Dùng để đối chiếu hai cách giải quyết hoặc hai lựa chọn. Vế sau 与其 là phương án người nói đánh giá thấp hơn và muốn từ bỏ; vế sau 不如 là phương án tối ưu được khuyên dùng.

Lỗi hay mắc

Đảo ngược trật tự hai phương án, đưa phương án tốt hơn đặt nhầm vào sau 与其.

Ví dụ

  • Yǔqí zài zhèlǐ làngfèi shíjiān děngdài, bùrú zhíjiē qù bàngōngshì zhǎo tā.

    ,。

    Thay vì lãng phí thời gian chờ đợi ở đây, chi bằng đến thẳng văn phòng tìm anh ấy.

  • Yǔqí mǎi piányi dàn zhìliàng chà de yīfu, bùrú mǎi yí jiàn zhìliàng hǎo de.

    ,。

    Thay vì mua quần áo rẻ mà chất lượng kém, chi bằng mua một chiếc chất lượng tốt.