中文
Trợ từ 了 biểu thị sự việc đã hoàn thành hoặc thay đổi
HSK1Trợ từ
Công thức
Động từ + 了 (+ Tân ngữ) HOẶC Cuối câu + 了
Giải thích
Trợ từ 了 đặt sau động từ để biểu thị hành động đã được thực hiện xong, hoặc đặt ở cuối câu để thông báo một tình huống mới xuất hiện hay một trạng thái vừa có sự thay đổi.
Lỗi hay mắc
Xem 了 là từ tương đương tuyệt đối với từ 'đã' trong tiếng Việt nên tự ý ghép 了 với phó từ phủ định 不, ví dụ nói sai: 昨天我不去学校了.
Ví dụ
Wǒ chī le fàn.
。Tôi đã ăn cơm rồi.
Xià yǔ le.
。Trời mưa rồi.