Ngữ pháp HSK2

中文

Câu so sánh cơ bản với 比

HSK2Câu so sánh

Công thức

A + 比 + B + Tính từ

Giải thích

Dùng để so sánh tính chất hoặc đặc điểm giữa hai đối tượng. Tính từ ở cuối câu biểu thị kết quả so sánh. Không đặt các phó từ chỉ mức độ như 很, 非常, 真 trước tính từ.

Lỗi hay mắc

Thêm phó từ 很 vào trước tính từ theo thói quen tiếng Việt, ví dụ nói '他比我很高'.

Ví dụ

  • Jīntiān bǐ zuótiān lěng.

    。

    Hôm nay lạnh hơn hôm qua.

  • Gēge bǐ dìdi gāo.

    。

    Anh trai cao hơn em trai.