Ngữ pháp HSK2

中文

Hành động đang diễn ra với 正在

HSK2Phó từ

Công thức

Chủ ngữ + 正在 / 在 / 正 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)

Giải thích

Dùng để diễn tả một hành động đang trong quá trình diễn ra tại một thời điểm cụ thể. Có thể lược bớt thành 正在, 在 hoặc 正, và có thể kết hợp với trợ từ 呢 ở cuối câu.

Lỗi hay mắc

Dùng 正在 với các động từ chỉ trạng thái hoặc nhận thức không có tính kéo dài hành động như 是, 在, 有.

Ví dụ

  • Māma zhèngzài chúfáng zuò fàn ne.

    。

    Mẹ đang nấu cơm trong bếp.

  • Wǒmen zài kàn diànshì.

    。

    Chúng tôi đang xem tivi.