中文
Trợ từ động thái 过 biểu thị kinh nghiệm
HSK2Trợ từ
Công thức
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
Giải thích
Đứng ngay sau động từ để nhấn mạnh một hành vi đã từng trải qua trong quá khứ và nay không còn tiếp diễn. Thể phủ định đặt 没 hoặc 没有 trước động từ và vẫn giữ nguyên 过.
Lỗi hay mắc
Dùng nhầm 过 thay cho 了 khi nói về một hành động vừa mới hoàn thành trong hiện tại chứ không phải trải nghiệm quá khứ.
Ví dụ
Wǒ qù guo liǎng cì Běijīng.
。Tôi từng đi Bắc Kinh hai lần.
Nǐ chī guo Zhōngguó cài ma?
?Bạn đã từng ăn món ăn Trung Quốc chưa?