中文
Động từ năng nguyện 会 biểu thị kỹ năng
HSK2Động từ năng nguyện
Công thức
Chủ ngữ + 会 + Động từ + (Tân ngữ)
Giải thích
Dùng trước động từ để biểu thị một khả năng hoặc kỹ năng có được nhờ nỗ lực học tập, rèn luyện. Dạng phủ định là 不会.
Lỗi hay mắc
Dùng nhầm 能 để diễn đạt các kỹ năng đòi hỏi quá trình học tập như nói ngoại ngữ, bơi lội, nấu ăn.
Ví dụ
Tā huì shuō Hànyǔ, bú huì shuō Fǎyǔ.
,。Anh ấy biết nói tiếng Trung, không biết nói tiếng Pháp.
Nǐ mèimei huì yóuyǒng ma?
?Em gái bạn biết bơi không?