Ngữ pháp HSK3

中文

Liên từ chuyển ngoặt 虽然……但是……

HSK3Liên từ

Công thức

虽然 + Vế câu 1, 但是 / 可是 + Vế câu 2

Giải thích

Dùng để liên kết hai vế câu có mối quan hệ tương phản hoặc nhượng bộ. Vế đầu tiên thừa nhận một tiền đề hay sự thật hiển nhiên, còn vế sau đưa ra thông tin đối lập hoặc mang tính bước ngoặt so với những gì được mong đợi.

Lỗi hay mắc

Thường xuyên bỏ quên liên từ 但是 ở vế sau do thói quen nói vắn tắt trong tiếng Việt chỉ cần một chữ 'tuy' là đủ hiểu.

Ví dụ

  • Suīrán jīntiān tiānqì hěn lěng, dànshì jiàoshì lǐ hěn nuǎnhuo.

    ,。

    Tuy hôm nay trời rất lạnh, nhưng trong lớp học lại rất ấm áp.

  • Suīrán zhè jiàn yīfu yǒudiǎn guì, dànshì zhìliàng fēicháng hǎo.

    ,。

    Tuy chiếc áo này hơi đắt, nhưng chất lượng lại rất tốt.