中文
Bổ ngữ khả năng thể phủ định
HSK3Bổ ngữ
Công thức
Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Bổ ngữ phương hướng
Giải thích
Dùng để biểu thị điều kiện bản thân hoặc khách quan không cho phép hoàn thành được hành động hay đạt tới kết quả. Để phủ định, ta thay chữ 得 trong thể khẳng định bằng chữ 不 và đặt ngay sau động từ.
Lỗi hay mắc
Đặt từ phủ định 不 hoặc 没 lên trước động từ thay vì đặt xen vào giữa động từ và bổ ngữ, ví dụ nói '我没做完这个练习' khi muốn diễn tả không có đủ khả năng hoàn thành (đúng phải là '做不完').
Ví dụ
Jīnwǎn de shìqing tài duō, wǒ zuò bù wán zhèxiē zuòyè.
,。Tối nay nhiều việc quá, tôi không làm xong nổi chỗ bài tập này.
Wàimiàn yǔ xià de tài dà, wǒmen chū bu qù.
,。Bên ngoài mưa to quá, chúng tôi không ra ngoài được.