中文
Bổ ngữ khả năng với 了 (liǎo)
HSK3Bổ ngữ
Công thức
Động từ + 得 / 不 + 了 (liǎo)
Giải thích
Chữ 了 trong cấu trúc này được phát âm là 'liǎo', kết hợp với động từ để biểu thị hành động có khả năng xảy ra, kết thúc hay chịu đựng được hay không. Cấu trúc phủ định 'Động từ + 不 + 了' xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày.
Lỗi hay mắc
Người học hay đọc nhầm âm của chữ 了 thành 'le' thay vì phát âm đúng là 'liǎo' khi đứng trong cấu trúc bổ ngữ khả năng này.
Ví dụ
Zhè wǎn miàn tài là le, wǒ chī bu liǎo.
,。Bát mì này cay quá, tôi không ăn nổi.
Míngtiān xiàwǔ wǒ yǒu kǎoshì, qù bu liǎo nǐ de shēngrì huì.
,。Chiều mai tôi có bài thi, không thể đến dự tiệc sinh nhật của bạn được.