Ngữ pháp HSK1

中文

Thứ tự sắp xếp các mốc thời gian

HSK1Thời gian

Công thức

Năm + Tháng + Ngày + Buổi trong ngày + Giờ

Giải thích

Tư duy tiếng Trung sắp xếp thời gian theo quy tắc từ đơn vị lớn nhất đến đơn vị nhỏ nhất. Thành phần thời gian khi làm trạng ngữ trong câu phải đứng trước vị ngữ hoặc đứng ngay đầu câu.

Lỗi hay mắc

Xếp giờ giấc theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của tiếng Việt và đặt thời gian ở cuối câu, ví dụ nói sai: 我去学校八点明天.

Ví dụ

  • Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn jiàn.

    。

    Hẹn gặp vào lúc 9 giờ sáng mai.

  • Jīntiān shì èr yuè wǔ hào.

    。

    Hôm nay là ngày 5 tháng 2.