Ngữ pháp HSK3

中文

Liên từ giả thiết 如果……就……

HSK3Liên từ

Công thức

如果 + Giả thiết + (的话), Chủ ngữ + 就 + Kết quả / Hành động

Giải thích

Dùng để diễn tả một giả định chưa diễn ra trong thực tế hoặc khó xảy ra. Nếu điều kiện giả thiết ở vế trước trở thành hiện thực, hành động hoặc phán đoán ở vế sau sẽ diễn ra tiếp theo.

Lỗi hay mắc

Chỉ đặt mỗi chữ 如果 ở đầu câu mà quên mất phó từ liên kết 就 ở vế thứ hai theo kết cấu chuẩn của tiếng Trung.

Ví dụ

  • Rúguǒ nǐ míngtiān yǒu shíjiān, wǒmen jiù yìqǐ qù páshān.

    ,。

    Nếu ngày mai bạn có thời gian, chúng ta cùng đi leo núi nhé.

  • Zài lù shang rúguǒ yù dào shēngcí, nǐ jiù kěyǐ yòng shǒujī chá zìdiǎn.

    ,。

    Nếu ở trên đường gặp từ mới, bạn có thể dùng điện thoại tra từ điển.