中文
Phủ định hành động và tính chất với 不
HSK1Phủ định
Công thức
Chủ ngữ + 不 + Động từ / Tính từ
Giải thích
Phó từ 不 đứng ngay trước động từ hoặc tính từ nhằm phủ định một thói quen, một sự thật hiển nhiên hoặc một dự định trong hiện tại và tương lai.
Lỗi hay mắc
Dùng 不 để phủ định động từ sở hữu 有, ví dụ nói sai: 我不有钱 (cách dùng đúng phải là 没有).
Ví dụ
Wǒ bù kàn diànshì.
。Tôi không xem ti vi.
Zhège píngguǒ bú dà.
。Quả táo này không to.