Dịch

到

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đáo
dào

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đến, tớiđộng từto arrive at a place or reach a point in time
  2. đi đến, đếnđộng từto leave for a place; to go to
  3. đến, cho đến, tớigiới từto a place; until a time; up to a point
  4. được, thấytrợ từverb complement indicating success, result or reaching a state

Chữ và bộ thủ (character, radical)

到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to

Cụm từ (phrase)

听到Nghe thấy, nghe được
周到Chu đáo
得到Nhận được, đạt được, có được
看到Nhìn thấy, thấy
迟到Đến muộn
遇到Gặp, bắt gặp, đụng
受到Nhận được, được, bị
达到Đạt được, đạt đến, chạm mức

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Chu đáo
  1. Chu đáo, thấu đáoconsiderate; thoughtful; thorough

Ví dụ

  • ?Rốt cuộc cậu là ai vậy?
  • ?Anh ấy tới chưa?
  • ?Đến lượt ai đây?

AI