到
HSK1
Hay gặpHán-Việt: đáo
dào
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đến, tớiđộng từto arrive at a place or reach a point in time
- đi đến, đếnđộng từto leave for a place; to go to
- đến, cho đến, tớigiới từto a place; until a time; up to a point
- được, thấytrợ từverb complement indicating success, result or reaching a state
Chữ và bộ thủ (character, radical)
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been toCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Chu đáo
- Chu đáo, thấu đáoconsiderate; thoughtful; thorough
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Rốt cuộc cậu là ai vậy?
- ?Anh ấy tới chưa?
- ?Đến lượt ai đây?