Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- cho đến, đến, tớigiới từA1up to a specified point in time
- cho đến khi, đến khiliên từA2up to the time that something happens
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| until further noticecụm giới từ | cụm giới từ | Cho đến khi có thông báo mới |
| until then | Cho đến lúc đó | |
| wait until | Đợi cho đến khi | |
| up untilgiới từ | giới từ | Cho đến khi |
| until we meet againcụm từ | cụm từ | Tạm biệt, hẹn gặp lại lần sau |
| until next timecụm từ | cụm từ | Dùng như một lời chia tay |
| until such time asliên từ | liên từ | Cho đến thời điểm; cho đến khi |
| until all hourscụm giới từ | cụm giới từ | Cho đến rất muộn; cho đến những giờ nhỏ |
3 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 3
Đến
- Up to (a certain place)
- To; physically towards.
Xuất hiện ở từ khác
- beforedễ nhầmChỉ thời điểm kết thúc của một khoảng thời gian, như until noon; before chỉ một mốc trở về trước.
- beyondtrái nghĩaChỉ khoảng thời gian kéo dài tới một mốc, không phải sau mốc đó.
- bydễ nhầmThường nêu khoảng hoặc mốc tiếp tục; by Friday nhấn mạnh việc phải xong không muộn hơn thứ Sáu.
- fromtrái nghĩachỉ điểm kết thúc của thời gian
- sincetrái nghĩa"Until" dẫn mệnh đề chỉ thời điểm kết thúc một hành động.
- tilldễ nhầm, đồng nghĩacũng nghĩa ‘cho đến’, thường dùng trong văn viết, thay thế till trong tiếng Anh Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc untilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivntil
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.
- . , , , , .Tôi định nói rằng tôi đã biết vị người nổi tiếng này từ thời ông ấy còn mặc váy kilt. Nhưng tôi thấy mình sẽ phải sửa lại điều đó, vì lúc đó ông ấy chưa phải là người nổi tiếng, và thực tế là ông ấy mãi đến một thời gian sau khi tôi rời New York để đi về miền Tây mới đạt được sự nổi tiếng.
- , .Hãy tiếp tục đi bộ đến cột đèn giao thông thứ hai, sau đó rẽ trái.