Dịch

until

A1giới từ (preposition)liên từ (conjunction)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. cho đến, đến, tớigiới từA1up to a specified point in time
  2. cho đến khi, đến khiliên từA2up to the time that something happens

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho đến
Đến
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

until further noticecụm giới từCho đến khi có thông báo mới
until thenCho đến lúc đó
wait untilĐợi cho đến khi
up untilgiới từCho đến khi
until we meet againcụm từTạm biệt, hẹn gặp lại lần sau
until next timecụm từDùng như một lời chia tay
until such time asliên từCho đến thời điểm; cho đến khi
until all hourscụm giới từCho đến rất muộn; cho đến những giờ nhỏ

3 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 3
Đến
  1. Up to (a certain place)
  2. To; physically towards.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivntil

Ví dụ

  • .Anh ấy ngủ thiếp đi đến tận bình minh.
  • . , , , , .Tôi định nói rằng tôi đã biết vị người nổi tiếng này từ thời ông ấy còn mặc váy kilt. Nhưng tôi thấy mình sẽ phải sửa lại điều đó, vì lúc đó ông ấy chưa phải là người nổi tiếng, và thực tế là ông ấy mãi đến một thời gian sau khi tôi rời New York để đi về miền Tây mới đạt được sự nổi tiếng.
  • , .Hãy tiếp tục đi bộ đến cột đèn giao thông thứ hai, sau đó rẽ trái.

AI