Dịch

before

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. trướcgiới từA1Before a particular time, date, or event.
  2. trước, trước đâytrạng từA1không so sánh (not comparable)At an earlier time or on an earlier occasion, often after a sentence.
  3. trước khiliên từA1Before a subject and verb, introducing an event that happens earlier.
  4. ở trước, phía trướcgiới từA1In front of something in physical space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beforeDạng gốc (base form)
  2. beforesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

before longcụm giới từNgay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
long beforeRất lâu trước khi
never beforeChưa từng trước đây
shortly beforeNgay trước khi, ít lâu trước khi
the day beforetrạng từVào ngày hôm trước; ngày hôm trước. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
the night beforeTối hôm trước, đêm hôm trước
as beforeNhư trước
before an audienceTrước mặt khán giả

11 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 5
Trạng từ (adverb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 3
Trước mặt
  1. Trước mặt, trướcIn the presence of.

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc kỳ lạ trước khi Mười đến, đặc biệt là khi Người nổi tiếng ghé qua ăn trưa hoặc ăn tối.
  • .Anh ấy đứng trước mặt tôi.
  • .Anh ấy đã biểu diễn trước quân đội ở Bắc Phi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibefore
  2. từ tiếng Anh cổbeforan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*furai

AI