before
A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)danh từ (noun)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- trướcgiới từA1Before a particular time, date, or event.
- trước, trước đâytrạng từA1không so sánh (not comparable)At an earlier time or on an earlier occasion, often after a sentence.
- trước khiliên từA1Before a subject and verb, introducing an event that happens earlier.
- ở trước, phía trướcgiới từA1In front of something in physical space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beforeDạng gốc (base form)
- beforesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| before longcụm giới từ | cụm giới từ | Ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa |
| long before | Rất lâu trước khi | |
| never before | Chưa từng trước đây | |
| shortly before | Ngay trước khi, ít lâu trước khi | |
| the day beforetrạng từ | trạng từ | Vào ngày hôm trước; ngày hôm trước. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| the night before | Tối hôm trước, đêm hôm trước | |
| as before | Như trước | |
| before an audience | Trước mặt khán giả |
11 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 5
Trạng từ (adverb) 2
Liên từ (conjunction) 1
Danh từ (noun) 3
Trước mặt
- Trước mặt, trướcIn the presence of.
Ví dụ
- , .Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc kỳ lạ trước khi Mười đến, đặc biệt là khi Người nổi tiếng ghé qua ăn trưa hoặc ăn tối.
- .Anh ấy đứng trước mặt tôi.
- .Anh ấy đã biểu diễn trước quân đội ở Bắc Phi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trước
Đi trước
Trước khi
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc beforeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibefore
- từ tiếng Anh cổbeforan
- từ tiếng German nguyên thủy*furai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- afterdễ nhầm, trái nghĩaChỉ thời điểm hoặc sự kiện đến trước; là trái nghĩa trực tiếp của after.
- agodễ nhầmDùng để so sánh một thời điểm trước một mốc trong quá khứ hoặc tương lai, không nhất thiết tính từ hiện tại.
- aheaddễ nhầmThường đứng trước một mốc thời gian; “ahead of time” nhấn mạnh việc sớm hơn dự kiến.
- beyondtrái nghĩaỞ thời điểm trước mốc đã nêu.
- byđồng nghĩaCó thể chỉ việc xảy ra sớm hơn mốc; by còn cho phép đúng mốc.
- duringtrái nghĩaDiễn ra trước khoảng thời gian được nêu.