Dịch

前

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tiền
qián

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. trước, trước khipostpositionEarlier than a particular time, event, or action.
  2. phía trước, mặt trướcdanh từThe area or side in front of a person, thing, or place.
  3. trướctrạng từAn earlier period of time counted back from the point being discussed.
  4. về phía trước, ở phía trướctrạng từIn a direction or position in front of a person or starting point.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

前
qiántiền
Bộ: 刀 · đao (con dao)9 nét
in front, forward; preceding

Cụm từ (phrase)

事前Trước sự việc
从前Ngày xưa
以前Trước đây, trước kia, ngày trước
前面Phía trước, đằng trước
向前Về phía trước
眼前Trước mắt
三年前Ba năm trước
公元前Trước Công nguyên

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Cũ
  1. Cũ, trướcformer

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã chết ba năm trước.
  • 。Cô ta từ từ tiến về phía trước.
  • 。Cứ đi tới phía trước.

AI