Nghĩa chính
- cách đây, trướcgiới từA1Earlier in time; a stated number or period follows hace, as in hace dos años.
- làm (ngôi thứ ba số ít)động từA1Third-person singular present indicative of hacer, as in Ella hace la cena.
- đã. Rồi, mới.giới từA2With a stated period before que, indicating elapsed time since an event or situation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hace falta | Cần thiết | |
| hace mucho | Cách đây rất lâu | |
| hace poco | Cách đây không lâu | |
| hace tiempo | Đã lâu rồi | |
| hace meses | Cách đây vài tháng | |
| la ocasión hace ladrón | Cơ hội tạo nên kẻ trộm | |
| lo que no te mata, te hace más fuerte | Điều gì không giết chết bạn sẽ làm bạn mạnh mẽ hơn | |
| el hábito no hace al monje | Bạn không thể đánh giá một cuốn sách bằng bìa của nó |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết làm mứt dâu tây thế nào không?
- ; pímos .Không cần phải hét lên đâu; chúng tôi nghe bạn rất rõ.
- .Mới gần đây họ mới bắt đầu nhận ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc hacerNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- doesTiếng Anhtương đương
- makesTiếng Anhtương đương
- desdedễ nhầmĐứng một mình, hace un año thường có nghĩa “một năm trước”; desde hace un năm nói một việc kéo dài suốt một năm.
- hacendễ nhầmDạng ngôi thứ ba số ít (él, ella, usted) hoặc dùng trong cấu trúc diễn tả thời gian, thời tiết.
- hacesdễ nhầmDạng hiện tại ngôi thứ ba số ít của hacer, dùng với usted; với tú phải dùng haces.
- hacíadễ nhầmDạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại của hacer, hoặc dùng trong cụm như hace dos años với nghĩa là “hai năm trước”.