in
A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- trong, ở trong, ởgiới từA1Located inside a place, area, or container.
- vào, trong, saugiới từA1During a period of time, or after a specific amount of time has passed.
- trong, trong tình trạnggiới từA2Experiencing a particular state, condition, or situation.
- bằng, dưới dạnggiới từA2Expressed, written, or paid using a particular material, language, or form.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
- inonLà hoặc được giữ bí mật đối với một người tham gia, tham gia vào, đưa vào hoặc được thông báo về (thường là điều gì đó riêng tư hoặc bí mật, đặc biệt là một kế hoạch hoặc âm mưu)
- inforSắp gặp phải hoặc trải qua; thường nói về những điều không mong muốn trong tương lai
- inbackỞ phía sau
- inwithVề mặt thân thiện với; liên kết với
- inback ofĐằng sau, phía sau của
36 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 10
Trạng từ (adverb) 5
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 15
Động từ (verb) 2
Trong
- Trong, theoParticipating in a field, activity or industry.
Ví dụ
- .Có ba quả dưa chuột muối trong lọ.
- .Đất nước đạt mức độ thịnh vượng cao trong nhiệm kỳ đầu tiên của ông.
- .Anh ta sống trong nhung lụa.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiin
- từ tiếng Anh cổin
- từ tiếng German nguyên thủy*in
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- atdễ nhầmGiới từ 'in' được dùng cho không gian kín (trong phòng), khu vực địa lý lớn (quốc gia, thành phố) và các khoảng thời gian dài (tháng, năm, thế kỷ).
- duringđồng nghĩaCũng dùng trước một năm hoặc giai đoạn, như in 2020.
- insidedễ nhầm, đồng nghĩa`In` là từ chỉ vị trí hoặc hướng chung chung, không nhấn mạnh tính chất bao bọc kín đáo như `inside`.
- intodễ nhầm, đồng nghĩaDùng để nói đang ở bên trong; into thường nói chiều đi vào hoặc quá trình chuyển sang.
- ondễ nhầm, đồng nghĩaDùng cho không gian bên trong, tháng, năm và khoảng thời gian dài; on dùng cho bề mặt và ngày cụ thể.
- outtrái nghĩaNgược với ra ngoài khi nói phương hướng hoặc vị trí.