Dịch

in

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. trong, ở trong, ởgiới từA1Located inside a place, area, or container.
  2. vào, trong, saugiới từA1During a period of time, or after a specific amount of time has passed.
  3. trong, trong tình trạnggiới từA2Experiencing a particular state, condition, or situation.
  4. bằng, dưới dạnggiới từA2Expressed, written, or paid using a particular material, language, or form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inDạng gốc (base form)
  2. insSố nhiều (plural)
  3. more inSo sánh hơn (comparative)
  4. most inSo sánh nhất (superlative)
  5. innestSo sánh nhất (superlative)

36 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 10
Trạng từ (adverb) 5
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 15
Động từ (verb) 2
Trong
  1. Trong, theoParticipating in a field, activity or industry.

Ví dụ

  • .Có ba quả dưa chuột muối trong lọ.
  • .Đất nước đạt mức độ thịnh vượng cao trong nhiệm kỳ đầu tiên của ông.
  • .Anh ta sống trong nhung lụa.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiin
  2. từ tiếng Anh cổin
  3. từ tiếng German nguyên thủy*in

AI