Nghĩa chính
- Lần lượt, kế tiếp nhaucụm giới từOne after the other; one at a time; in succession; successively.
- Lần lượt, theo thứ tựcụm giới từIn due order; in proper sequence; in a determined or measured sequence, as a waiting line or queue.
- Đáp lại, đổi lạicụm giới từIn response; in return.
- Lần lượt, đến lượt, tương ứngcụm giới từHaving a relationship sequentially comparable to one just mentioned; accordingly or similarly, with respect to sequence, precedence, or hierarchy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take in turnđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take turns |
| filter in turndanh từ | danh từ | Loại đường giao nhau trong đó tất cả các phương tiện giao thông đều có mức độ ưu tiên như nhau bất kể hướng di chuyển |
Ví dụ
- , , , .
- .
- , .