Dịch

接着

接著
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: tiếp trứ
jiē zhe

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đỡ lấy, bắt lấy, đón lấyto catch and hold on
  2. Tiếp tụcto continue
  3. Làm tiếp, tiếp theoto go on to do sth
  4. Tiếp theo, nối tiếpto follow

Chữ và bộ thủ (character, radical)

接
jiētiếp
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
receive; continue; catch; connect
着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take action

Cụm từ (phrase)

接着做Làm tiếp
接着写Viết tiếp
接着说Nói tiếp
紧接着Ngay sau đó

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Tiếp tục
  1. Tiếp tục, duy trìto carry on

AI