then
A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)liên từ (conjunction)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- lúc đó, khi đó, hồi đótrạng từA1không so sánh (not comparable)At a particular time already mentioned, especially a time in the past.
- sau đó, rồi, ngay sau đótrạng từA1không so sánh (not comparable)Soon after another event or action.
- kế tiếp, tiếp theo, rồi đếntrạng từA1không so sánh (not comparable)Next in a sequence or in order of place.
- hơn nữa, ngoài ratrạng từB2không so sánh (not comparable)Also; also; besides.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| but thenliên từ | liên từ | Thế nhưng |
| by then | Đến lúc đó | |
| now and thentrạng từ | trạng từ | Thỉnh thoảng, đôi khi, thảng hoặc |
| since then | Kể từ đó | |
| then and theretrạng từ | trạng từ | Béng |
| until then | Cho đến lúc đó | |
| back thencụm giới từ | cụm giới từ | Vào thời điểm đó, vào thời điểm được nhắc đến trong quá khứ |
| before then | Trước lúc đó |
7 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 3
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Liên từ (conjunction) 2
Thế thì
- không so sánh (not comparable)Thế thì, vậy thì, nếu vậyIn that case.
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc thenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithen(ne)
- từ tiếng Anh cổþonne
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þan
Cùng gốc (doublet)than
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cuộc đời bóng chày của anh ấy đã kết thúc sau đó.
- , .Giáo dục trước, kết hôn sau.
- , .Có ba cái màu xanh lá, rồi đến một cái màu xanh dương.