Dịch

but then

liên từ (conjunction)
UK/bət ˈðɛn/US/bət ˈðɛn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thế nhưngliên từThen again, on the other hand; used to show that the opposite viewpoint is possible.

Ví dụ

  • , , .Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
  • , , .Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
  • , .Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.

AI