Nghĩa chính
- Thế nhưngliên từThen again, on the other hand; used to show that the opposite viewpoint is possible.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
- , , .Lúc đầu, Tom trông có vẻ giận dữ, nhưng sau đó tôi nhận ra là anh ấy chỉ đang lo lắng mà thôi.
- , .Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.