Dịch

but

A1giới từ (preposition)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. nhưng, nhưng màliên từA1used to introduce an added statement that is different from what you have said before
  2. ngoại trừ, trừgiới từA2used to mean 'except' or 'apart from'
  3. mà, mà làliên từB1used after a negative clause to introduce a contrasting positive statement
  4. chỉ, vỏn vẹntrạng từB1không so sánh (not comparable)used to mean only or merely

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butDạng gốc (base form)
  2. butsSố nhiều (plural)

15 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Trạng từ (adverb) 2
Liên từ (conjunction) 7
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bên ngoài
  1. Outside of.

Ví dụ

  • .Không ai ngoài Tom đã để ý đến nó.
  • whae's .Ra ngoài nhà xem ai ở đó đi.
  • , , .Bởi nhìn thấy nàng là đem lòng yêu say đắm, Chỉ yêu riêng nàng, và yêu đến muôn đời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

be-out

  1. từ tiếng Anh trung đạibut
  2. từ tiếng Anh cổbūtan“without, outside of, except, only”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*biūtan

AI