Dịch

also

A1trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
Hay gặp
UK/ˈɔːl.səʊ/US/ˈɔl.soʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cũngtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to show that something is also true or to what has already been mentioned.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khác

Cụm từ (phrase)

also known asgiới từCòn gọi là, hay còn gọi là
not only but alsoKhông những mà còn
see alsocụm từGợi ý rằng các chủ đề nghiên cứu khác có liên quan đến chủ đề hiện tại
also-randanh từNgười hoặc động vật tham gia một cuộc đua hoặc cuộc thi khác nhưng không giành chiến thắng
not only … but alsoChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Liên từ (conjunction) 1
Cũng
  1. không so sánh (not comparable)Cũng, tương tựTo the same degree or extent; so, as.

Nguồn gốc (etymology)

allso

  1. từ tiếng Anh trung đạialso
  2. từ tiếng Anh cổeallswā“just like, also”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*allswā

Cùng gốc (doublet)as

Ví dụ

  • ?Con gái cũng thủ dâm phải không?
  • , hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
  • , ...hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng...

AI