Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cũngtrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to show that something is also true or to what has already been mentioned.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| also known asgiới từ | giới từ | Còn gọi là, hay còn gọi là |
| not only but also | Không những mà còn | |
| see alsocụm từ | cụm từ | Gợi ý rằng các chủ đề nghiên cứu khác có liên quan đến chủ đề hiện tại |
| also-randanh từ | danh từ | Người hoặc động vật tham gia một cuộc đua hoặc cuộc thi khác nhưng không giành chiến thắng |
| not only … but also | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Liên từ (conjunction) 1
Cũng
- không so sánh (not comparable)Cũng, tương tựTo the same degree or extent; so, as.
Xuất hiện ở từ khác
- anywayđồng nghĩaChỉ nối thêm thông tin, ít nhấn mạnh tính củng cố như 'anyway'.
- eithertrái nghĩadùng trong câu khẳng định ('cũng')
- furtherđồng nghĩaCó thể đứng độc lập để bổ sung một ý.
- sođồng nghĩathường đứng trước động từ chính
- thenđồng nghĩaTừ trung tính và có thể dùng ở nhiều vị trí.
- toođồng nghĩathường đứng trước động từ
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ?Con gái cũng thủ dâm phải không?
- , hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
- , ...hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng...