Dịch

all

A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)danh từ (noun)liên từ (conjunction)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ɔːl/US/ɔl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. tất cả, toàn bộtừ hạn địnhA1Every individual or part of a group or thing, with no exceptions.
  2. tất cả, mọi người, mọi thứđại từA1Everyone or everything in a particular group or situation.
  3. suốt, cảtừ hạn địnhA1Throughout the whole of a stated period of time.
  4. tất cả những gì, chỉđại từA2The only thing or things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allDạng gốc (base form)
  2. allsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • all too…hơi…, quá…

13 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 2
Đại từ (pronoun) 1
Trạng từ (adverb) 5
Danh từ (noun) 3
Liên từ (conjunction) 1
Tính từ (adjective) 1
Chỉ
  1. Chỉ, duy nhấtOnly; alone; nothing but.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiall
  2. từ tiếng Anh cổeall
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*all

Ví dụ

  • .Hãy liệt kê tất cả sách mà bạn là tác giả duy nhất hoặc đồng tác giả.
  • .Cô ấy đã khóc suốt đêm.
  • ; .Anh ta chỉ toàn nói suông; anh ta chẳng bao giờ biến ý tưởng thành hành động.

AI