Dịch

each

A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/iːt͡ʃ/US/it͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mỗi, từngtừ hạn địnhA1used before a singular countable noun to refer to every member of a group individually
  2. mỗi người, mỗi cái, từng ngườiđại từA2every one of two or more people or things, considered individually
  3. mỗi cái, mỗi người, từng cáitrạng từA2không so sánh (not comparable)for or to each person or thing; apiece
  4. từng người một, riêng rẽ, mỗi ngườitrạng từB1không so sánh (not comparable)individually or separately applied to each member of a group

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eachDạng gốc (base form)
  2. eachesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đơn vị lẻ
  1. Đơn vị lẻ, chiếc lẻ, cái lẻAn individual item: the least quantitative unit in a grouping.

Ví dụ

  • .Hãy nhớ rửa thật sạch từng cái bát.
  • 50 .Mấy quả táo này giá 50 xu một quả.
  • , 15 .Chúng tôi có ba người và mỗi người có 5 đô la, nghĩa là chúng tôi có 15 đô la.

Họ từ (word family)

cùng gốc each

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieche
  2. từ tiếng Anh cổǣlċ

AI