Dịch

cada

A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈkada/nguồn

Nghĩa chính

  1. mỗi, từngtừ hạn địnhA1Each person, thing, or unit in a group, considered separately.
  2. mỗi lần, mỗi khitrạng từA1Each time something happens; whenever.

Cụm từ (phrase)

cada dos por trestrạng từThường xuyên, luôn luôn, hở tí là
cada unoMỗi người, mỗi cái
cada vez queMỗi khi, mỗi lần
cada veztrạng từMỗi lần, mỗi khi
cada queliên từMọi lúc, mọi nơi
cada horatrạng từMọi lúc; mỗi giờ thức giấc
cada quienđại từMọi người; mỗi người
a cada pasotrạng từSuốt cả ngày; mọi lúc

Ví dụ

  • .Bình minh là phép màu đầu tiên của mỗi ngày.
  • .Họ hết lời khen ngợi bạn mỗi lần gặp bạn.
  • Mary .Mary càng ngày càng đẹp hơn qua mỗi năm.

AI